Máy Chủ Vẹn Nguyên Ký Ức: Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt
TÍNH NĂNG: HOÀN MỸ LĂNG TUYỆT
Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt mở ra hành trình tái khởi sức mạnh cho những trang bị đồ xanh tưởng chừng đã bị lãng quên. Từ việc thu thập Bảo Thạch Nguyên Khoáng, lựa chọn đúng Lăng Tuyệt Thiên Thạch đến nâng cấp trang bị theo từng cấp độ, mỗi bước đều góp phần hoàn thiện bộ trang bị đặc trưng của từng môn phái.
HOÀN MỸ LĂNG TUYỆT - ĐỒ XANH TÁI KHỞI
Giang hồ chuẩn bị dậy sóng khi hệ thống Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt chính thức xuất hiện. Những trang bị đồ xanh sở hữu đúng thuộc tính nay trở thành nguồn nguyên liệu quan trọng để đổi Bảo Thạch Nguyên Khoáng, nâng cấp trang bị Lăng Tuyệt cơ bản và tiếp tục chinh phục các mốc Hoàn Mỹ từ cấp 1 đến cấp 10.
NPC & Nguyên Liệu:
| Hình Ảnh | Chức Năng |
|---|---|
Sứ Giả Lăng Tuyệt ![]() Tương Dương [193/203] |
|
Bảo Thạch Nguyên Khoáng![]() |
|
Lăng Tuyệt Thiên Thạch 1 - 10![]() |
|
Bảo Thạch Nguyên Khoáng:
- Là nguyên liệu cần thiết dùng để nâng cấp Lăng Tuyệt lên Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt
- Để đổi Bảo Thạch Nguyên Khoáng mang các trang bị đồ xanh thỏa mãn điều kiện tới NPC Sứ Giả Lăng Tuyệt để đổi thành Bảo Thạch Nguyên Khoáng.
- Tỉ lệ đổi thành công 100%.
| Thuộc Tính | Điều Kiện |
|---|---|
| Sinh Lực | 170 ~ 200 |
| Nội Lực | 170 ~ 200 |
| Thể Lực | 170 ~ 200 |
| Sức Mạnh | 16 ~ 20 |
| Thân Pháp | 16 ~ 20 |
| Sinh Khí | 16 ~ 20 |
| Kháng Độc | 20 ~ 25 |
| Kháng Hỏa | 20 ~ 25 |
| Kháng Băng | 20 ~ 25 |
| Phòng Thủ Vật Lý | 20 ~ 25 |
| Kháng Lôi | 25 ~ 30 |
| Thời Gian Làm Chậm | 40 |
| Thời Gian Làm Choáng | 40 |
| Thời Gian Trúng Độc | 40 |
| Tốc Độ Đánh Ngoại Công | 30 |
| Sát Thương Vật Lý Điểm | 35 ~ 50 |
| Sát Thương Vật Lý % | 90 ~ 100 |
| Sát Thương Vật Lý Nội Công | 140 ~ 200 |
| Băng Sát Nội Công | 140 ~ 200 |
| Hỏa Sát Nội Công | 140 ~ 200 |
| Lôi Sát Nội Công | 140 ~ 200 |
| Độc Sát Nội Công | 40 ~ 50 |
| Hút Sinh Lực | 8 ~ 10 |
| Hút Nội Lực | 8 ~ 10 |
| May Mắn | 7 ~ 10 |
| Kháng Tất Cả | 15 ~ 20 |
Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt:
| Công Thức Chung [Áp Dụng Cho Toàn Bộ Các Trang Bị Nâng Cấp Từ Lăng Tuyệt Lên Hoàn Mỹ] |
|
|---|---|
|
|
| Thuộc Tính Trang Bị Hoàn Mỹ Các Phái | |
| Môn Phái | Hình Ảnh |
| Thiếu Lâm | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Mộng Long Bồ Đề Triển Thủ![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Phục Ma Tử Kim Côn![]() |
|
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Tứ Không Giáng Ma Giới Đao![]() |
|
| Thiên Vương | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Hám Thiên Kim Hoàn Đại Nhãn Thần Chùy![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Kế Nghiệp Bôn Lôi Toàn Long Thương![]() |
|
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Ngự Long Lượng Ngân Bảo Đao![]() |
|
| Đường Môn | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Sâm Hoang Phi Tinh Đoạt Hồn![]() |
|
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao![]() |
|
| Ngũ Độc | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Minh Ảo Tà Sát Độc Nhân![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] U Lung Kim Xà Phát Đái![]() |
|
| Nga My | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Vô Gian Ỷ Thiên Kiếm![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Vô Ma Tẩy Tượng Ngọc Khấu![]() |
|
| Thúy Yên | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Tê Hoàng Phụng Nghi Đao![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Bích Hải Uyên Ương Liên Hoàn Đao![]() |
|
| Cái Bang | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Đồng Cừu Kháng Long Hộ Uyển![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Địch Khái Lục Ngọc Trượng![]() |
|
| Thiên Nhẫn | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Ma Sát Quỷ Cốc U Minh Thương![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Ma Thị Liệt Diệm Quán Miện![]() |
|
| Võ Đang | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Cập Phong Chân Vũ Kiếm![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Lăng Nhạc Thái Cực Kiếm![]() |
|
| Côn Lôn | [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Lôi Khung Hàn Tung Băng Bạch Quan![]() |
[Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Sương Tinh Thiên Niên Hàn Thiết![]() |
|
Nâng Đẳng Cấp Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt:
- Công Thức:
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Mộng Long Bồ Đề Triển Thủ | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Phục Ma Tử Kim Côn | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Tứ Không Giáng Ma Giới Đao | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Hám Thiên Đại Nhãn Thần Chùy | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Kế Nghiệp Bôn Lôi Toàn Long Thương | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Ngự Long Lượng Ngân Bảo Đao | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Thiên Quang Hoa Vũ Mạn Thiên | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Sâm Hoàng Phi Tinh Đoạt Hồn | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Băng Hàn Đơn Chỉ Phi Đao | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Minh Ảo Tà Sát Độc Nhân | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] U Lung Kim Xà Phát Đái | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Vô Gian Ỷ Thiên Kiếm | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Vô Ma Tẩy Tượng Ngọc Khấu | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Tê Hoàng Phụng Nghi Đao | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Bích Hải Uyên Ương Liên Hoàn Đao | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Định Khái Lục Ngọc Trượng | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Đồng Cừu Kháng Long Hộ Uyển | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Ma Sát Quỷ Cốc U Minh Thương | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Ma Thị Liệt Diệm Quán Miện | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Lăng Nhạc Thái Cực Kiếm | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Cập Phong Chân Vũ Kiếm | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Sương Tinh Thiên Niên Hàn Thiết | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
| [Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt] Lôi Khung Hàn Tung Bạch Quán | |||
|---|---|---|---|
| Công Thức | Cấp Độ | Thuộc Tính | Hình Ảnh |
|
Cấp 1 |
|
![]() |
| Cấp 2 |
|
![]() |
|
| Cấp 3 |
|
![]() |
|
| Cấp 4 |
|
![]() |
|
| Cấp 5 |
|
![]() |
|
| Cấp 6 |
|
![]() |
|
| Cấp 7 |
|
![]() |
|
| Cấp 8 |
|
![]() |
|
| Cấp 9 |
|
![]() |
|
| Cấp 10 |
|
![]() |
|
|
Từ những món đồ xanh từng bị bỏ quên, Hoàn Mỹ Lăng Tuyệt mở ra một hành trình nâng cấp đòi hỏi sự chuẩn bị chính xác về nguyên liệu và lựa chọn đúng Lăng Tuyệt Thiên Thạch cho từng cấp độ. Hãy kiểm tra kỹ công thức, thuộc tính và tỷ lệ thành công trước mỗi lần nâng cấp để từng bước hoàn thiện thần binh của môn phái. |
Trân trọng!































































































































































































































































